TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

倾向于

qīngxiàngyú giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 傾向於

Âm Hán Việt KHUYNH HƯỚNG VU

倾向于 nghĩa là nghiêng về, thích.

Nghĩa của 倾向于

qīngxiàngyú

KHUYNH HƯỚNG VUphồn thể 傾向於
  1. Nghiêng về
  2. Thích
  3. Hay

Câu hỏi thường gặp

倾向于 nghĩa là gì?

倾向于 (qīngxiàngyú) nghĩa là nghiêng về, thích.

倾向于 đọc thế nào?

倾向于 đọc là qīngxiàngyú (pinyin).

Âm Hán Việt của 倾向于 là gì?

Âm Hán Việt của 倾向于 là "khuynh hướng vu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.