TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

倾巢

qīngcháo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 傾巢

Âm Hán Việt KHUYNH SÀO

倾巢 nghĩa là cả tổ bay ra.

Nghĩa của 倾巢

qīngcháo

KHUYNH SÀOĐộng từphồn thể 傾巢
  1. nghĩa đen Cả tổ bay ra (để đánh nhau)
  2. Một băng nhóm hung ác kéo ra toàn bộ lực lượng

Thành ngữ có 倾巢

  • 倾巢来犯 — Ra quân toàn lực chuẩn bị tấn công
  • 倾巢而出 — Cả tổ bay ra (thành ngữ); ra quân toàn bộ lực lượng

Câu hỏi thường gặp

倾巢 nghĩa là gì?

倾巢 (qīngcháo) nghĩa là cả tổ bay ra.

倾巢 đọc thế nào?

倾巢 đọc là qīngcháo (pinyin).

Âm Hán Việt của 倾巢 là gì?

Âm Hán Việt của 倾巢 là "khuynh sào".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.