TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

倾心吐胆

qīngxīntǔdǎn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 傾心吐膽

Âm Hán Việt KHUYNH TÂM THỔ ĐẢM

倾心吐胆 nghĩa là trút bầu tâm sự.

Nghĩa của 倾心吐胆

qīngxīntǔdǎn

KHUYNH TÂM THỔ ĐẢMphồn thể 傾心吐膽
  1. thành ngữ Trút bầu tâm sự

Câu hỏi thường gặp

倾心吐胆 nghĩa là gì?

倾心吐胆 (qīngxīntǔdǎn) nghĩa là trút bầu tâm sự.

倾心吐胆 đọc thế nào?

倾心吐胆 đọc là qīngxīntǔdǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 倾心吐胆 là gì?

Âm Hán Việt của 倾心吐胆 là "khuynh tâm thổ đảm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.