TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

倾斜度

qīngxiédù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 傾斜度

Âm Hán Việt KHUYNH TÀ ĐỘ

倾斜度 nghĩa là độ nghiêng, dốc.

Nghĩa của 倾斜度

qīngxiédù

KHUYNH TÀ ĐỘphồn thể 傾斜度
  1. Độ nghiêng (so với ngang hoặc dọc)
  2. Dốc
  3. Độ xiên

Câu hỏi thường gặp

倾斜度 nghĩa là gì?

倾斜度 (qīngxiédù) nghĩa là độ nghiêng, dốc.

倾斜度 đọc thế nào?

倾斜度 đọc là qīngxiédù (pinyin).

Âm Hán Việt của 倾斜度 là gì?

Âm Hán Việt của 倾斜度 là "khuynh tà độ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.