假一赔十 nghĩa là Nếu một cái là giả, tôi sẽ bồi thường bạn mười cái.
Nghĩa của 假一赔十
jiǎyīpéishí
GIẢ NHẤT BỒI THẬPphồn thể 假一賠十
nghĩa đen Nếu một cái là giả, tôi sẽ bồi thường bạn mười cái
nghĩa bóng (hàng hóa) đảm bảo chính hãng 100%
Câu hỏi thường gặp
假一赔十 nghĩa là gì?
假一赔十 (jiǎyīpéishí) nghĩa là Nếu một cái là giả, tôi sẽ bồi thường bạn mười cái.
假一赔十 đọc thế nào?
假一赔十 đọc là jiǎyīpéishí (pinyin).
Âm Hán Việt của 假一赔十 là gì?
Âm Hán Việt của 假一赔十 là "giả nhất bồi thập".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.