假别 nghĩa là Loại nghỉ phép (nghỉ thai sản, nghỉ ốm v.v.).
Nghĩa của 假别
jiàbié
GIẢ BIỆTphồn thể 假別
Loại nghỉ phép (nghỉ thai sản, nghỉ ốm v.v.)
Câu hỏi thường gặp
假别 nghĩa là gì?
假别 (jiàbié) nghĩa là Loại nghỉ phép (nghỉ thai sản, nghỉ ốm v.v.).
假别 đọc thế nào?
假别 đọc là jiàbié (pinyin).
Âm Hán Việt của 假别 là gì?
Âm Hán Việt của 假别 là "giả biệt".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.