TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

假别

jiàbié giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 假別

Âm Hán Việt GIẢ BIỆT

假别 nghĩa là Loại nghỉ phép (nghỉ thai sản, nghỉ ốm v.v.).

Nghĩa của 假别

jiàbié

GIẢ BIỆTphồn thể 假別
  1. Loại nghỉ phép (nghỉ thai sản, nghỉ ốm v.v.)

Câu hỏi thường gặp

假别 nghĩa là gì?

假别 (jiàbié) nghĩa là Loại nghỉ phép (nghỉ thai sản, nghỉ ốm v.v.).

假别 đọc thế nào?

假别 đọc là jiàbié (pinyin).

Âm Hán Việt của 假别 là gì?

Âm Hán Việt của 假别 là "giả biệt".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.