TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

假药

jiǎyào giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 假藥

Âm Hán Việt GIẢ DƯỢC

假药 nghĩa là thuốc giả.

Nghĩa của 假药

jiǎyào

GIẢ DƯỢCphồn thể 假藥
  1. Thuốc giả

Câu hỏi thường gặp

假药 nghĩa là gì?

假药 (jiǎyào) nghĩa là thuốc giả.

假药 đọc thế nào?

假药 đọc là jiǎyào (pinyin).

Âm Hán Việt của 假药 là gì?

Âm Hán Việt của 假药 là "giả dược".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.