TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

假面舞会

jiǎmiànwǔhuì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 假面舞會

Âm Hán Việt GIẢ DIỆN VŨ HỘI

假面舞会 nghĩa là dạ tiệc hóa trang, vũ hội hóa trang.

Nghĩa của 假面舞会

jiǎmiànwǔhuì

GIẢ DIỆN VŨ HỘIDanh từphồn thể 假面舞會
  1. Dạ tiệc hóa trang
  2. Vũ hội hóa trang

Câu hỏi thường gặp

假面舞会 nghĩa là gì?

假面舞会 (jiǎmiànwǔhuì) nghĩa là dạ tiệc hóa trang, vũ hội hóa trang.

假面舞会 đọc thế nào?

假面舞会 đọc là jiǎmiànwǔhuì (pinyin).

Âm Hán Việt của 假面舞会 là gì?

Âm Hán Việt của 假面舞会 là "giả diện vũ hội".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.