TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

偈

jì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt KỆ
Bộ thủ: 人 (nhân) · bộ số 9 Số nét: 11 Mọi âm Hán Việt của chữ: kệ, kiệt, khế

偈 nghĩa là thánh ca phật giáo, kệ.

Nghĩa của 偈

jì

KỆ
  1. Thánh ca Phật giáo
  2. Kệ
  3. Câu kệ Phật giáo

jié

  1. Mạnh mẽ
  2. Võ thuật

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 偈

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

偈 nghĩa là gì?

偈 (jì, jié) nghĩa là thánh ca phật giáo, kệ.

偈 đọc thế nào?

偈 đọc là jì (pinyin).

Âm Hán Việt của 偈 là gì?

Âm Hán Việt của 偈 là "kệ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.