TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

武

wǔ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt VŨ
Bộ thủ: 止 (chỉ) · bộ số 77 Số nét: 8 Mọi âm Hán Việt của chữ: vũ, võ, mạt

武 nghĩa là võ, quân sự, trái với văn.

Nghĩa của 武

wǔ

VŨ
  1. Võ
  2. Quân sự; trái với văn
  3. Một hoạt động theo một hình thức nhất định nào đó để tự vệ hay chiến đấu không dùng "vũ" khí
  4. Một hoạt động theo một hình thức nhất định nào đó để tự vệ hay chiến đấu có dùng "vũ" khí
  5. Một môn Học về hoạt động theo một hình thức nhất định nào đó để tự vệ hay chiến đấu không dùng "vũ" khí
  6. Một môn Học về hoạt động theo một hình thức nhất định nào đó để tự vệ hay chiến đấu có dùng "vũ" khí
  7. Họ "Võ"
  8. Tên "Võ"
  9. Chữ ở phần giữa tên và họ "Võ"

Wǔ

VŨtên riêng
  1. họ Họ Wǔ

Từ ghép có 武

Thành ngữ có 武

  • 耀武扬威 — Khoe khoang sức mạnh quân sự (thành ngữ); vênh váo
  • 用武之地 — Đất dụng võ
  • 文武双全 — Văn võ song toàn (thành ngữ); giỏi văn lẫn võ
  • 穷兵黩武 — Theo đuổi chiến tranh xâm lược tuỳ tiện
  • 文治武功 — Thành tựu chính trị và quân sự
  • 威武不屈 — Không khuất phục trước sức mạnh
  • 孔武有力 — Dũng cảm và mạnh mẽ
  • 胜之不武 — Đánh trận một chiều
  • 奋武扬威 — Phô trương sức mạnh
  • 才兼文武 — Tài trong cả lĩnh vực quân sự và dân sự
  • 文武合一 — Văn võ kết hợp (quân dân một lòng)
  • 谋臣武将 — Các mưu sĩ và tướng lĩnh hùng mạnh
  • 重文轻武 — Coi trọng văn và xem nhẹ võ (thành ngữ); chú trọng văn hóa và bỏ qua quân sự

Câu hỏi thường gặp

武 nghĩa là gì?

武 (wǔ, wǔ) nghĩa là võ, quân sự, trái với văn.

武 đọc thế nào?

武 đọc là wǔ (pinyin).

Âm Hán Việt của 武 là gì?

Âm Hán Việt của 武 là "vũ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.