TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

偏听偏信

piāntīngpiānxìn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 偏聽偏信

Âm Hán Việt THIÊN THÍNH THIÊN TÍN

偏听偏信 nghĩa là nghe có chọn lọc.

Nghĩa của 偏听偏信

piāntīngpiānxìn

THIÊN THÍNH THIÊN TÍNphồn thể 偏聽偏信
  1. Nghe có chọn lọc
  2. Nghe những gì mình muốn nghe

Câu hỏi thường gặp

偏听偏信 nghĩa là gì?

偏听偏信 (piāntīngpiānxìn) nghĩa là nghe có chọn lọc.

偏听偏信 đọc thế nào?

偏听偏信 đọc là piāntīngpiānxìn (pinyin).

Âm Hán Việt của 偏听偏信 là gì?

Âm Hán Việt của 偏听偏信 là "thiên thính thiên tín".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.