TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

偏头痛

piāntóutòng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 偏頭痛

Âm Hán Việt THIÊN ĐẦU THỐNG

偏头痛 nghĩa là chứng đau nửa đầu.

Nghĩa của 偏头痛

piāntóutòng

THIÊN ĐẦU THỐNGDanh từphồn thể 偏頭痛
  1. Chứng đau nửa đầu

Câu hỏi thường gặp

偏头痛 nghĩa là gì?

偏头痛 (piāntóutòng) nghĩa là chứng đau nửa đầu.

偏头痛 đọc thế nào?

偏头痛 đọc là piāntóutòng (pinyin).

Âm Hán Việt của 偏头痛 là gì?

Âm Hán Việt của 偏头痛 là "thiên đầu thống".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.