TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

偏爱

piān'ài giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 偏愛

Âm Hán Việt THIÊN ÁI

偏爱 nghĩa là thiên vị, yêu thích hơn.

Nghĩa của 偏爱

piān'ài

THIÊN ÁIĐộng từphồn thể 偏愛
  1. Thiên vị
  2. Yêu thích hơn
  3. Thích hơn
  4. Sự ưa thích
  5. Yêu thích nhất

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 偏爱

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

偏爱 nghĩa là gì?

偏爱 (piān'ài) nghĩa là thiên vị, yêu thích hơn.

偏爱 đọc thế nào?

偏爱 đọc là piān'ài (pinyin).

Âm Hán Việt của 偏爱 là gì?

Âm Hán Việt của 偏爱 là "thiên ái".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.