做
giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 人 (nhân) · bộ số 9 Số nét: 11 Cấu tạo: ⿰亻故 Mọi âm Hán Việt của chữ: tố, tá, tác
做 nghĩa là làm, sản xuất, viết, sáng tác.
Nghĩa của 做
zuò
TỐ- Làm; sản xuất
- Viết; sáng tác
- Làm; tham gia; tổ chức (một bữa tiệc, v.v.)
- về người Làm (trung gian, học sinh giỏi, v.v.); trở thành (vợ chồng, bạn bè, v.v.)
- về vật Đóng vai trò; được dùng để
- Giả vờ (dáng vẻ hoặc thái độ)
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 做
Đồng nghĩa
Từ ghép có 做
Thành ngữ có 做
- 不做声 — Giữ im lặng
- 说到做到 — Giữ lời
- 小题大做 — Làm to chuyện vì vấn đề nhỏ
- 做贼心虚 — Cảm thấy tội lỗi như kẻ trộm (thành ngữ); có gì đó cắn rứt lương tâm
- 好吃懒做 — Thích hưởng thụ nhưng không sẵn sàng làm việc
- 白日做梦 — Mơ giữa ban ngày
- 只说不做 — Chỉ nói mà không làm
- 做好做歹 — Thuyết phục bằng mọi lý lẽ (thành ngữ); luân phiên đóng vai người tốt kẻ xấu
- 做张做势 — Giả vờ (thành ngữ); làm điệu bộ
- 做张做智 — Giả vờ (thành ngữ); làm điệu bộ
- 做满月 — Mừng đứa trẻ đầy tháng
- 做鬼脸 — Nhăn mặt
- 光说不做 — Nói mà không làm; nói đạo lý nhưng không thực hành
Câu ví dụ với 做
- 我现在有很多事要做。 Tôi có rất nhiều việc cần làm bây giờ.Tatoeba #369125
- 我想自己把工作做完。 Tôi muốn tự tay hoàn thành công việc này.Tatoeba #884655
- 你犯得上这样做吗? Nǐ fàndeshàng zhèyàng zuò ma?Mày có đáng phải làm thế này không?Tatoeba #3709249
- 告诉她我在做晚饭。 Bảo cô ấy tôi đang nấu cơm tối.Tatoeba #5967320
- 我是必须去做这事的人。 Wǒ shì bìxū qù zuò zhè shì de rén.Tôi là người buộc phải đi làm việc này.Tatoeba #6624742
- 这样做的话什么都不会改变的。 Không có gì thay đổi cả.Tatoeba #22
- 目前正在考虑是否由她来做这项工作。 Trước mắt đang cân nhắc xem có để cho anh ta làm công việc này hay không.Tatoeba #4932035
- 你每天都是做一模一样的东西,难道不会觉得闷吗? Ngày nào bạn cũng làm điều giống hệt, lẽ nào không cảm thấy chán hay sao?Tatoeba #417764
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
做 nghĩa là gì?
做 (zuò) nghĩa là làm, sản xuất, viết, sáng tác.
做 đọc thế nào?
做 đọc là zuò (pinyin).
Âm Hán Việt của 做 là gì?
Âm Hán Việt của 做 là "tố".