TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

做

HSK 1HSK 3.0 cấp 1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
zuò giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TỐ
Bộ thủ: 人 (nhân) · bộ số 9 Số nét: 11 Cấu tạo: ⿰亻故 Mọi âm Hán Việt của chữ: tố, tá, tác

做 nghĩa là làm, sản xuất, viết, sáng tác.

Nghĩa của 做

zuò

TỐ
  1. Làm; sản xuất
  2. Viết; sáng tác
  3. Làm; tham gia; tổ chức (một bữa tiệc, v.v.)
  4. về người Làm (trung gian, học sinh giỏi, v.v.); trở thành (vợ chồng, bạn bè, v.v.)
  5. về vật Đóng vai trò; được dùng để
  6. Giả vờ (dáng vẻ hoặc thái độ)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 做

Đồng nghĩa

Từ ghép có 做

Thành ngữ có 做

  • 不做声 — Giữ im lặng
  • 说到做到 — Giữ lời
  • 小题大做 — Làm to chuyện vì vấn đề nhỏ
  • 做贼心虚 — Cảm thấy tội lỗi như kẻ trộm (thành ngữ); có gì đó cắn rứt lương tâm
  • 好吃懒做 — Thích hưởng thụ nhưng không sẵn sàng làm việc
  • 白日做梦 — Mơ giữa ban ngày
  • 只说不做 — Chỉ nói mà không làm
  • 做好做歹 — Thuyết phục bằng mọi lý lẽ (thành ngữ); luân phiên đóng vai người tốt kẻ xấu
  • 做张做势 — Giả vờ (thành ngữ); làm điệu bộ
  • 做张做智 — Giả vờ (thành ngữ); làm điệu bộ
  • 做满月 — Mừng đứa trẻ đầy tháng
  • 做鬼脸 — Nhăn mặt
  • 光说不做 — Nói mà không làm; nói đạo lý nhưng không thực hành

Câu ví dụ với 做

  • 我现在有很多事要做。 Tôi có rất nhiều việc cần làm bây giờ.Tatoeba #369125
  • 我想自己把工作做完。 Tôi muốn tự tay hoàn thành công việc này.Tatoeba #884655
  • 你犯得上这样做吗? Nǐ fàndeshàng zhèyàng zuò ma?Mày có đáng phải làm thế này không?Tatoeba #3709249
  • 告诉她我在做晚饭。 Bảo cô ấy tôi đang nấu cơm tối.Tatoeba #5967320
  • 我是必须去做这事的人。 Wǒ shì bìxū qù zuò zhè shì de rén.Tôi là người buộc phải đi làm việc này.Tatoeba #6624742
  • 这样做的话什么都不会改变的。 Không có gì thay đổi cả.Tatoeba #22
  • 目前正在考虑是否由她来做这项工作。 Trước mắt đang cân nhắc xem có để cho anh ta làm công việc này hay không.Tatoeba #4932035
  • 你每天都是做一模一样的东西,难道不会觉得闷吗? Ngày nào bạn cũng làm điều giống hệt, lẽ nào không cảm thấy chán hay sao?Tatoeba #417764

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

做 nghĩa là gì?

做 (zuò) nghĩa là làm, sản xuất, viết, sáng tác.

做 đọc thế nào?

做 đọc là zuò (pinyin).

Âm Hán Việt của 做 là gì?

Âm Hán Việt của 做 là "tố".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.