TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

做到

zuòdào giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TỐ ĐÁO

做到 nghĩa là hoàn thành, đạt được.

Nghĩa của 做到

zuòdào

TỐ ĐÁO
  1. Hoàn thành
  2. Đạt được

Thành ngữ có 做到

Câu ví dụ với 做到

  • 没有你我无法做到,谢谢。 Méiyǒu nǐ wǒ wúfǎ zuòdào, xièxie.Tôi không thể hoàn thành nó mà không có bạn. Cảm ơn (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #334160
  • 任何小孩都能做到。 Trẻ con đều làm được. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #833179

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

做到 nghĩa là gì?

做到 (zuòdào) nghĩa là hoàn thành, đạt được.

做到 đọc thế nào?

做到 đọc là zuòdào (pinyin).

Âm Hán Việt của 做到 là gì?

Âm Hán Việt của 做到 là "tố đáo".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.