TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

做厅长

zuòtīngzhǎng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 做廳長

Âm Hán Việt TỐ SẢNH TRƯỞNG

做厅长 nghĩa là ngủ trên ghế sofa, ngủ trong phòng khách.

Nghĩa của 做厅长

zuòtīngzhǎng

TỐ SẢNH TRƯỞNGphồn thể 做廳長
  1. nói đùa Ngủ trên ghế sofa; ngủ trong phòng khách

Câu hỏi thường gặp

做厅长 nghĩa là gì?

做厅长 (zuòtīngzhǎng) nghĩa là ngủ trên ghế sofa, ngủ trong phòng khách.

做厅长 đọc thế nào?

做厅长 đọc là zuòtīngzhǎng (pinyin).

Âm Hán Việt của 做厅长 là gì?

Âm Hán Việt của 做厅长 là "tố sảnh trưởng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.