TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

做大

zuòdà giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TỐ ĐẠI

做大 nghĩa là kiêu ngạo, làm bộ làm tịch, mở rộng, khuếch trương.

Nghĩa của 做大

zuòdà

TỐ ĐẠI
  1. Kiêu ngạo; làm bộ làm tịch
  2. kinh doanh,... Mở rộng; khuếch trương; làm gì đó quy mô lớn

Câu hỏi thường gặp

做大 nghĩa là gì?

做大 (zuòdà) nghĩa là kiêu ngạo, làm bộ làm tịch, mở rộng, khuếch trương.

做大 đọc thế nào?

做大 đọc là zuòdà (pinyin).

Âm Hán Việt của 做大 là gì?

Âm Hán Việt của 做大 là "tố đại".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.