工作
giọng máy của trình duyệt
Lượng từ đi kèm: 个 (gè), 份 (fèn), 项 (xiàng)
工作 nghĩa là làm việc, vận hành.
Nghĩa của 工作
gōngzuò
CÔNG TÁCĐộng từ, Danh từ- Làm việc
- máy móc Vận hành
- Công việc
- Việc
- Nhiệm vụ
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 工作
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Từ ghép có 工作
Câu ví dụ với 工作
- 可能你工作得太拼命? Có lẽ anh đang làm việc quá liều mạng?Tatoeba #604938
- 我想自己把工作做完。 Tôi muốn tự tay hoàn thành công việc này.Tatoeba #884655
- 这工作花了我五小时。 Tôi đã tốn năm giờ đồng hồ cho công việc này.Tatoeba #2032300
- 不开夜车,工作搞不完。 Bù kāiyèchē, gōngzuò gǎo bù wán.Không cày đêm, việc làm không xong.Tatoeba #3709284
- 这里是爸爸工作的地方。 Đây là nơi làm việc của bố tôi.Tatoeba #805844
- 他在工作上遇到了麻烦。 Nó gặp phải phiền toái khi làm việc.Tatoeba #3537642
- 他曾在河内工作过。 Anh ấy từng làm việc ở Hà Nội.Tatoeba #3538060
- 你有工作经验吗? Nǐ yǒu gōngzuò jīngyàn ma?Anh có kinh nghiệm chuyên môn không?Tatoeba #414038
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
工作 nghĩa là gì?
工作 (gōngzuò) nghĩa là làm việc, vận hành.
工作 đọc thế nào?
工作 đọc là gōngzuò (pinyin).
Âm Hán Việt của 工作 là gì?
Âm Hán Việt của 工作 là "công tác".