做事
giọng máy của trình duyệt
做事 nghĩa là làm việc, xử lý công việc.
Nghĩa của 做事
zuòshì
TỐ SỰĐộng từ- Làm việc
- Xử lý công việc
- Có việc làm
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 做事
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với 做事
- 我做事该果断。 Wǒ zuòshì gāi guǒduàn.Tôi phải ngừng trì hoãn lại thôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #334554
- 威廉做事很有条理,他总是能把一切都打点好。 William rất ngăn nắp. Anh ấy luôn quán xuyến mọi việc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13914758
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
做事 nghĩa là gì?
做事 (zuòshì) nghĩa là làm việc, xử lý công việc.
做事 đọc thế nào?
做事 đọc là zuòshì (pinyin).
Âm Hán Việt của 做事 là gì?
Âm Hán Việt của 做事 là "tố sự".