TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

做爱

zuò'ài giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 做愛

Âm Hán Việt TỐ ÁI

做爱 nghĩa là làm tình.

Nghĩa của 做爱

zuò'ài

TỐ ÁIĐộng từphồn thể 做愛
  1. Làm tình

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 做爱

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

做爱 nghĩa là gì?

做爱 (zuò'ài) nghĩa là làm tình.

做爱 đọc thế nào?

做爱 đọc là zuò'ài (pinyin).

Âm Hán Việt của 做爱 là gì?

Âm Hán Việt của 做爱 là "tố ái".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.