TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

做牛做马

zuòniúzuòmǎ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 做牛做馬

Âm Hán Việt TỐ NGƯU TỐ MÃ

做牛做马 nghĩa là Làm như trâu, làm như ngựa; nghĩa bóng: làm việc cực kỳ vất vả.

Nghĩa của 做牛做马

zuòniúzuòmǎ

TỐ NGƯU TỐ MÃCụm từphồn thể 做牛做馬
  1. nghĩa đen Làm như trâu, làm như ngựa; nghĩa bóng: làm việc cực kỳ vất vả

Câu hỏi thường gặp

做牛做马 nghĩa là gì?

做牛做马 (zuòniúzuòmǎ) nghĩa là Làm như trâu, làm như ngựa; nghĩa bóng: làm việc cực kỳ vất vả.

做牛做马 đọc thế nào?

做牛做马 đọc là zuòniúzuòmǎ (pinyin).

Âm Hán Việt của 做牛做马 là gì?

Âm Hán Việt của 做牛做马 là "tố ngưu tố mã".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.