做牛做马 nghĩa là Làm như trâu, làm như ngựa; nghĩa bóng: làm việc cực kỳ vất vả.
Nghĩa của 做牛做马
zuòniúzuòmǎ
TỐ NGƯU TỐ MÃCụm từphồn thể 做牛做馬
nghĩa đen Làm như trâu, làm như ngựa; nghĩa bóng: làm việc cực kỳ vất vả
Câu hỏi thường gặp
做牛做马 nghĩa là gì?
做牛做马 (zuòniúzuòmǎ) nghĩa là Làm như trâu, làm như ngựa; nghĩa bóng: làm việc cực kỳ vất vả.
做牛做马 đọc thế nào?
做牛做马 đọc là zuòniúzuòmǎ (pinyin).
Âm Hán Việt của 做牛做马 là gì?
Âm Hán Việt của 做牛做马 là "tố ngưu tố mã".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.