做生意
giọng máy của trình duyệt
做生意 nghĩa là làm kinh doanh.
Nghĩa của 做生意
zuòshēngyì
TỐ SINH Ý- Làm kinh doanh
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 做生意
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với 做生意
- 我不跟你这样的人做生意。 Wǒ bù gēn nǐ zhèyàng de rén zuòshēngyì.Tôi không làm bữa ăn với người thích bạn (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5780612
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
做生意 nghĩa là gì?
做生意 (zuòshēngyì) nghĩa là làm kinh doanh.
做生意 đọc thế nào?
做生意 đọc là zuòshēngyì (pinyin).
Âm Hán Việt của 做生意 là gì?
Âm Hán Việt của 做生意 là "tố sinh ý".