TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

做生意

zuòshēngyì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TỐ SINH Ý

做生意 nghĩa là làm kinh doanh.

Nghĩa của 做生意

zuòshēngyì

TỐ SINH Ý
  1. Làm kinh doanh

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 做生意

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với 做生意

  • 我不跟你这样的人做生意。 Wǒ bù gēn nǐ zhèyàng de rén zuòshēngyì.Tôi không làm bữa ăn với người thích bạn (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5780612

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

做生意 nghĩa là gì?

做生意 (zuòshēngyì) nghĩa là làm kinh doanh.

做生意 đọc thế nào?

做生意 đọc là zuòshēngyì (pinyin).

Âm Hán Việt của 做生意 là gì?

Âm Hán Việt của 做生意 là "tố sinh ý".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.