经商
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 經商
经商 nghĩa là buôn bán.
Nghĩa của 经商
jīngshāng
KINH THƯƠNGĐộng từphồn thể 經商- Buôn bán
- Thực hiện hoạt động thương mại
- Kinh doanh
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 经商
Đồng nghĩa
Thành ngữ có 经商
- 弃农经商 — Bỏ nông nghiệp để kinh doanh
Câu hỏi thường gặp
经商 nghĩa là gì?
经商 (jīngshāng) nghĩa là buôn bán.
经商 đọc thế nào?
经商 đọc là jīngshāng (pinyin).
Âm Hán Việt của 经商 là gì?
Âm Hán Việt của 经商 là "kinh thương".