TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

做祷告

zuòdǎogào giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 做禱告

Âm Hán Việt TỐ ĐẢO CÁO

做祷告 nghĩa là cầu nguyện.

Nghĩa của 做祷告

zuòdǎogào

TỐ ĐẢO CÁOphồn thể 做禱告
  1. Cầu nguyện

Câu hỏi thường gặp

做祷告 nghĩa là gì?

做祷告 (zuòdǎogào) nghĩa là cầu nguyện.

做祷告 đọc thế nào?

做祷告 đọc là zuòdǎogào (pinyin).

Âm Hán Việt của 做祷告 là gì?

Âm Hán Việt của 做祷告 là "tố đảo cáo".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.