TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

做空

zuòkōng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TỐ KHÔNG

做空 nghĩa là bán khống.

Nghĩa của 做空

zuòkōng

TỐ KHÔNGĐộng từ
  1. Bán khống (tài chính)

Câu hỏi thường gặp

做空 nghĩa là gì?

做空 (zuòkōng) nghĩa là bán khống.

做空 đọc thế nào?

做空 đọc là zuòkōng (pinyin).

Âm Hán Việt của 做空 là gì?

Âm Hán Việt của 做空 là "tố không".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.