TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

做绝

zuòjué giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 做絕

Âm Hán Việt TỐ TUYỆT

做绝 nghĩa là làm đến cực đoan.

Nghĩa của 做绝

zuòjué

TỐ TUYỆTphồn thể 做絕
  1. Làm đến cực đoan
  2. Không để lại đường lui

Câu hỏi thường gặp

做绝 nghĩa là gì?

做绝 (zuòjué) nghĩa là làm đến cực đoan.

做绝 đọc thế nào?

做绝 đọc là zuòjué (pinyin).

Âm Hán Việt của 做绝 là gì?

Âm Hán Việt của 做绝 là "tố tuyệt".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.