TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

做脸

zuòliǎn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 做臉

Âm Hán Việt TỐ KIỂM

做脸 nghĩa là giành được vinh dự, tỏ vẻ nghiêm nghị.

Nghĩa của 做脸

zuòliǎn

TỐ KIỂMphồn thể 做臉
  1. Giành được vinh dự
  2. Tỏ vẻ nghiêm nghị
  3. Chăm sóc da mặt (điều trị làm đẹp)

Câu hỏi thường gặp

做脸 nghĩa là gì?

做脸 (zuòliǎn) nghĩa là giành được vinh dự, tỏ vẻ nghiêm nghị.

做脸 đọc thế nào?

做脸 đọc là zuòliǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 做脸 là gì?

Âm Hán Việt của 做脸 là "tố kiểm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.