TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

做鬼

zuòguǐ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TỐ QUỶ

做鬼 nghĩa là giở trò, gian lận.

Nghĩa của 做鬼

zuòguǐ

TỐ QUỶĐộng từ
  1. Giở trò
  2. Gian lận
  3. Nghịch ngợm
  4. Trở thành ma
  5. Chết

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 做鬼

Đồng nghĩa

Thành ngữ có 做鬼

Câu hỏi thường gặp

做鬼 nghĩa là gì?

做鬼 (zuòguǐ) nghĩa là giở trò, gian lận.

做鬼 đọc thế nào?

做鬼 đọc là zuòguǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 做鬼 là gì?

Âm Hán Việt của 做鬼 là "tố quỷ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.