TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

停

HSK 3.0 cấp 4 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
tíng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐÌNH
Bộ thủ: 人 (nhân) · bộ số 9 Số nét: 11 Cấu tạo: ⿰亻亭,⿰亻𠅘 Mọi âm Hán Việt của chữ: đình

停 nghĩa là dừng, ngừng.

Nghĩa của 停

tíng

ĐÌNH
  1. Dừng
  2. Ngừng
  3. Đỗ (xe)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 停

Đồng nghĩa

Từ ghép có 停

Thành ngữ có 停

Câu ví dụ với 停

  • 雨没有停,连着下了整天。 Cơn mưa không ngớt, và kéo dài suốt ngày. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2409722
  • 公交车在这儿停吗? Gōngjiāochē zài zhèr tíng ma?Xe buýt có dừng ở đây không vậy ? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10268912
  • 我能把车停哪儿呢? Đậu xe ở đâu vậy? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10369283
  • 巴士虽然停了,但是没有人下车。 Bāshì suīrán tíng le, dànshì méiyǒu rén xiàchē.Xe buýt đã dừng nhưng không một ai xuống xe cả. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2518641

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

停 nghĩa là gì?

停 (tíng) nghĩa là dừng, ngừng.

停 đọc thế nào?

停 đọc là tíng (pinyin).

Âm Hán Việt của 停 là gì?

Âm Hán Việt của 停 là "đình".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.