TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

做鸭

zuòyā giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 做鴨

Âm Hán Việt TỐ ÁP

做鸭 nghĩa là làm trai mại dâm.

Nghĩa của 做鸭

zuòyā

TỐ ÁPphồn thể 做鴨
  1. tiếng lóng, về đàn ông Làm trai mại dâm

Câu hỏi thường gặp

做鸭 nghĩa là gì?

做鸭 (zuòyā) nghĩa là làm trai mại dâm.

做鸭 đọc thế nào?

做鸭 đọc là zuòyā (pinyin).

Âm Hán Việt của 做鸭 là gì?

Âm Hán Việt của 做鸭 là "tố áp".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.