TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

停更

tínggēng giọng máy của trình duyệt

停更 nghĩa là ngừng cập nhật.

Nghĩa của 停更

tínggēng

Động từ
  1. Ngừng cập nhật (nội dung)

Câu hỏi thường gặp

停更 nghĩa là gì?

停更 (tínggēng) nghĩa là ngừng cập nhật.

停更 đọc thế nào?

停更 đọc là tínggēng (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.