TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

停服

tíngfú giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐÌNH PHỤC

停服 nghĩa là chấm dứt, ngừng uống.

Nghĩa của 停服

tíngfú

ĐÌNH PHỤCĐộng từ
  1. Ngừng hoạt động máy chủ; (dịch vụ) chấm dứt
  2. Ngừng uống (thuốc)

Câu hỏi thường gặp

停服 nghĩa là gì?

停服 (tíngfú) nghĩa là chấm dứt, ngừng uống.

停服 đọc thế nào?

停服 đọc là tíngfú (pinyin).

Âm Hán Việt của 停服 là gì?

Âm Hán Việt của 停服 là "đình phục".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.