TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

停滞不前

tíngzhìbùqián giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 停滯不前

Âm Hán Việt ĐÌNH TRỆ BẤT TIỀN

停滞不前 nghĩa là đình trệ, lặp đi lặp lại.

Nghĩa của 停滞不前

tíngzhìbùqián

ĐÌNH TRỆ BẤT TIỀNCụm từphồn thể 停滯不前
  1. Mắc kẹt và không tiến lên (thành ngữ); đình trệ
  2. Lặp đi lặp lại
  3. Đứng yên

Câu hỏi thường gặp

停滞不前 nghĩa là gì?

停滞不前 (tíngzhìbùqián) nghĩa là đình trệ, lặp đi lặp lại.

停滞不前 đọc thế nào?

停滞不前 đọc là tíngzhìbùqián (pinyin).

Âm Hán Việt của 停滞不前 là gì?

Âm Hán Việt của 停滞不前 là "đình trệ bất tiền".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.