TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

停航

tíngháng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐÌNH HÀNG

停航 nghĩa là ngừng hoạt động, tạm ngưng dịch vụ.

Nghĩa của 停航

tíngháng

ĐÌNH HÀNGĐộng từ
  1. Ngừng hoạt động (chuyến bay, dịch vụ hàng hải)
  2. Tạm ngưng dịch vụ (bay, đi biển)
  3. Gián đoạn lịch trình

Câu hỏi thường gặp

停航 nghĩa là gì?

停航 (tíngháng) nghĩa là ngừng hoạt động, tạm ngưng dịch vụ.

停航 đọc thế nào?

停航 đọc là tíngháng (pinyin).

Âm Hán Việt của 停航 là gì?

Âm Hán Việt của 停航 là "đình hàng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.