停薪留职 (tíngxīnliúzhí) nghĩa là Nghỉ không lương bảo lưu chức vụ.
停薪留职 đọc thế nào?
停薪留职 đọc là tíngxīnliúzhí (pinyin).
Âm Hán Việt của 停薪留职 là gì?
Âm Hán Việt của 停薪留职 là "đình tân lưu chức".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.