TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

停表

tíngbiǎo giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐÌNH BIỂU

停表 nghĩa là đồng hồ bấm giờ, dừng đồng hồ.

Nghĩa của 停表

tíngbiǎo

ĐÌNH BIỂU
  1. Đồng hồ bấm giờ
  2. thể thao Dừng đồng hồ

Câu hỏi thường gặp

停表 nghĩa là gì?

停表 (tíngbiǎo) nghĩa là đồng hồ bấm giờ, dừng đồng hồ.

停表 đọc thế nào?

停表 đọc là tíngbiǎo (pinyin).

Âm Hán Việt của 停表 là gì?

Âm Hán Việt của 停表 là "đình biểu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.