TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

停车位置

tíngchēwèizhi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 停車位置

Âm Hán Việt ĐÌNH XA VỊ TRÍ

停车位置 nghĩa là vị trí đỗ xe, bãi đỗ xe.

Nghĩa của 停车位置

tíngchēwèizhi

ĐÌNH XA VỊ TRÍphồn thể 停車位置
  1. Vị trí đỗ xe
  2. Bãi đỗ xe

Câu hỏi thường gặp

停车位置 nghĩa là gì?

停车位置 (tíngchēwèizhi) nghĩa là vị trí đỗ xe, bãi đỗ xe.

停车位置 đọc thế nào?

停车位置 đọc là tíngchēwèizhi (pinyin).

Âm Hán Việt của 停车位置 là gì?

Âm Hán Việt của 停车位置 là "đình xa vị trí".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.