停车场
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 停車場
Lượng từ đi kèm: 座 (zuò), 个 (gè)
停车场 nghĩa là bãi đỗ xe, bãi gửi xe.
Nghĩa của 停车场
tíngchēchǎng
ĐÌNH XA TRƯỜNGDanh từphồn thể 停車場- Bãi đỗ xe
- Bãi gửi xe
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 停车场
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
停车场 nghĩa là gì?
停车场 (tíngchēchǎng) nghĩa là bãi đỗ xe, bãi gửi xe.
停车场 đọc thế nào?
停车场 đọc là tíngchēchǎng (pinyin).
Âm Hán Việt của 停车场 là gì?
Âm Hán Việt của 停车场 là "đình xa trường".