TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

健全

HSK 6HSK 3.0 cấp 6 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
jiànquán giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt KIỆN TOÀN

健全 nghĩa là khỏe mạnh, lành mạnh.

Nghĩa của 健全

jiànquán

KIỆN TOÀNTính từ, Động từ
  1. Khỏe mạnh
  2. Lành mạnh

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 健全

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

健全 nghĩa là gì?

健全 (jiànquán) nghĩa là khỏe mạnh, lành mạnh.

健全 đọc thế nào?

健全 đọc là jiànquán (pinyin).

Âm Hán Việt của 健全 là gì?

Âm Hán Việt của 健全 là "kiện toàn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.