TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

健美

jiànměi giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt KIỆN MỸ

健美 nghĩa là khỏe đẹp.

Nghĩa của 健美

jiànměi

KIỆN MỸTính từ, Danh từ
  1. Khỏe đẹp
  2. Tập thể dục thẩm mỹ
  3. Viết tắt của 健美运动 (jiànměiyùndòng)

Từ ghép có 健美

Câu hỏi thường gặp

健美 nghĩa là gì?

健美 (jiànměi) nghĩa là khỏe đẹp.

健美 đọc thế nào?

健美 đọc là jiànměi (pinyin).

Âm Hán Việt của 健美 là gì?

Âm Hán Việt của 健美 là "kiện mỹ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.