TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

健身房

jiànshēnfáng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt KIỆN THÂN PHÒNG

健身房 nghĩa là phòng gym, phòng thể dục.

Nghĩa của 健身房

jiànshēnfáng

KIỆN THÂN PHÒNGDanh từ
  1. Phòng gym
  2. Phòng thể dục

Câu hỏi thường gặp

健身房 nghĩa là gì?

健身房 (jiànshēnfáng) nghĩa là phòng gym, phòng thể dục.

健身房 đọc thế nào?

健身房 đọc là jiànshēnfáng (pinyin).

Âm Hán Việt của 健身房 là gì?

Âm Hán Việt của 健身房 là "kiện thân phòng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.