TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

偬

zǒng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 傯

Âm Hán Việt TỔNG
Bộ thủ: 人 (nhân) · bộ số 9 Số nét: 11 Mọi âm Hán Việt của chữ: tổng

偬 nghĩa là bận rộn, vội vã.

Nghĩa của 偬

zǒng

TỔNGphồn thể 傯
  1. Bận rộn
  2. Vội vã
  3. Chán nản

Câu hỏi thường gặp

偬 nghĩa là gì?

偬 (zǒng) nghĩa là bận rộn, vội vã.

偬 đọc thế nào?

偬 đọc là zǒng (pinyin).

Âm Hán Việt của 偬 là gì?

Âm Hán Việt của 偬 là "tổng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.