TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

偲

cāi giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 人 (nhân) · bộ số 9 Số nét: 11 Cấu tạo: ⿰亻思 Mọi âm Hán Việt của chữ: ty, tai, tư

偲 nghĩa là uyên bác, học rộng, tài hoa, tài năng xuất chúng.

Nghĩa của 偲

cāi

  1. văn học Uyên bác; học rộng
  2. văn học Tài hoa; tài năng xuất chúng

sī

  1. Dùng trong 偲偲 sīsī

Câu hỏi thường gặp

偲 nghĩa là gì?

偲 (cāi, sī) nghĩa là uyên bác, học rộng, tài hoa, tài năng xuất chúng.

偲 đọc thế nào?

偲 đọc là cāi (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.