TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

偲偲

sīsī giọng máy của trình duyệt

偲偲 nghĩa là Học hỏi và khuyến khích lẫn nhau.

Nghĩa của 偲偲

sīsī

Động từ
  1. văn học Học hỏi và khuyến khích lẫn nhau

Câu hỏi thường gặp

偲偲 nghĩa là gì?

偲偲 (sīsī) nghĩa là Học hỏi và khuyến khích lẫn nhau.

偲偲 đọc thế nào?

偲偲 đọc là sīsī (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.