雕像
giọng máy của trình duyệt
Lượng từ đi kèm: 尊 (zūn)
雕像 nghĩa là tượng điêu khắc, tượng.
Nghĩa của 雕像
diāoxiàng
ĐIÊU TƯỢNGDanh từ- Tượng điêu khắc
- Tượng (khắc)
Câu ví dụ với 雕像
- 这座雕像是由樱木雕刻而成。 Zhè zuò diāoxiàng shì yóu yīng mù diāokè ér chéng.Bức tượng được chạm khắc từ gỗ cây anh đào. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2029294
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
雕像 nghĩa là gì?
雕像 (diāoxiàng) nghĩa là tượng điêu khắc, tượng.
雕像 đọc thế nào?
雕像 đọc là diāoxiàng (pinyin).
Âm Hán Việt của 雕像 là gì?
Âm Hán Việt của 雕像 là "điêu tượng".