TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

雕像

diāoxiàng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐIÊU TƯỢNG
Lượng từ đi kèm: 尊 (zūn)

雕像 nghĩa là tượng điêu khắc, tượng.

Nghĩa của 雕像

diāoxiàng

ĐIÊU TƯỢNGDanh từ
  1. Tượng điêu khắc
  2. Tượng (khắc)

Câu ví dụ với 雕像

  • 这座雕像是由樱木雕刻而成。 Zhè zuò diāoxiàng shì yóu yīng mù diāokè ér chéng.Bức tượng được chạm khắc từ gỗ cây anh đào. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2029294

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

雕像 nghĩa là gì?

雕像 (diāoxiàng) nghĩa là tượng điêu khắc, tượng.

雕像 đọc thế nào?

雕像 đọc là diāoxiàng (pinyin).

Âm Hán Việt của 雕像 là gì?

Âm Hán Việt của 雕像 là "điêu tượng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.