TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

偶数

ǒushù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 偶數

Âm Hán Việt NGẪU SỐ

偶数 nghĩa là số chẵn.

Nghĩa của 偶数

ǒushù

NGẪU SỐDanh từphồn thể 偶數
  1. Số chẵn

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 偶数

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

偶数 nghĩa là gì?

偶数 (ǒushù) nghĩa là số chẵn.

偶数 đọc thế nào?

偶数 đọc là ǒushù (pinyin).

Âm Hán Việt của 偶数 là gì?

Âm Hán Việt của 偶数 là "ngẫu số".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.