偶然
giọng máy của trình duyệt
偶然 nghĩa là tình cờ, thỉnh thoảng.
Nghĩa của 偶然
ǒurán
NGẪU NHIÊNTính từ, Phó từ- Tình cờ
- Thỉnh thoảng
- Do tình cờ
- Ngẫu nhiên
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 偶然
Trái nghĩa
Từ ghép có 偶然
Câu ví dụ với 偶然
- 那场战争并不是偶然发生的。 Chiến tranh không xảy ra do ngẫu nhiên. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #494762
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
偶然 nghĩa là gì?
偶然 (ǒurán) nghĩa là tình cờ, thỉnh thoảng.
偶然 đọc thế nào?
偶然 đọc là ǒurán (pinyin).
Âm Hán Việt của 偶然 là gì?
Âm Hán Việt của 偶然 là "ngẫu nhiên".