TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

偷排

tōupái giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THÂU BÀI

偷排 nghĩa là xả thải trái phép.

Nghĩa của 偷排

tōupái

THÂU BÀI
  1. Xả thải trái phép

Câu hỏi thường gặp

偷排 nghĩa là gì?

偷排 (tōupái) nghĩa là xả thải trái phép.

偷排 đọc thế nào?

偷排 đọc là tōupái (pinyin).

Âm Hán Việt của 偷排 là gì?

Âm Hán Việt của 偷排 là "thâu bài".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.