TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

偷鸡不成蚀把米

tōujībùchéngshíbǎmǐ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 偷雞不成蝕把米

Âm Hán Việt THÂU KÊ BẤT THÀNH THỰC BẢ MỄ

偷鸡不成蚀把米 nghĩa là Muốn trộm gà nhưng lại mất nắm gạo dùng để dụ.

Nghĩa của 偷鸡不成蚀把米

tōujībùchéngshíbǎmǐ

THÂU KÊ BẤT THÀNH THỰC BẢ MỄphồn thể 偷雞不成蝕把米
  1. nghĩa đen, thành ngữ Muốn trộm gà nhưng lại mất nắm gạo dùng để dụ
  2. nghĩa bóng Muốn được lợi nhưng lại thành ra tệ hơn
  3. Đi xa mà về tay trắng

Câu hỏi thường gặp

偷鸡不成蚀把米 nghĩa là gì?

偷鸡不成蚀把米 (tōujībùchéngshíbǎmǐ) nghĩa là Muốn trộm gà nhưng lại mất nắm gạo dùng để dụ.

偷鸡不成蚀把米 đọc thế nào?

偷鸡不成蚀把米 đọc là tōujībùchéngshíbǎmǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 偷鸡不成蚀把米 là gì?

Âm Hán Việt của 偷鸡不成蚀把米 là "thâu kê bất thành thực bả mễ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.