TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

偷鸡不着蚀把米

tōujībùzháoshíbǎmǐ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 偷雞不著蝕把米

Âm Hán Việt THÂU KÊ BẤT TRƯỚC THỰC BẢ MỄ

偷鸡不着蚀把米 nghĩa là Xem 偷鸡不成蚀把米 (tōujībùchéngshíbǎmǐ).

Nghĩa của 偷鸡不着蚀把米

tōujībùzháoshíbǎmǐ

THÂU KÊ BẤT TRƯỚC THỰC BẢ MỄphồn thể 偷雞不著蝕把米
  1. Xem 偷鸡不成蚀把米 (tōujībùchéngshíbǎmǐ)

Câu hỏi thường gặp

偷鸡不着蚀把米 nghĩa là gì?

偷鸡不着蚀把米 (tōujībùzháoshíbǎmǐ) nghĩa là Xem 偷鸡不成蚀把米 (tōujībùchéngshíbǎmǐ).

偷鸡不着蚀把米 đọc thế nào?

偷鸡不着蚀把米 đọc là tōujībùzháoshíbǎmǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 偷鸡不着蚀把米 là gì?

Âm Hán Việt của 偷鸡不着蚀把米 là "thâu kê bất trước thực bả mễ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.